|
Giá
tiền dưới đây là
giá vé khứ hồi của 1
người lớn 【Ðơn
vị tính:yen】
|
05/2008
|
| CN |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
|
|
| 1\61,500
| 2\74,000
| 3\76,000
|
4\56,000
| 5\54,000
| 6\54,000
| 7\54,000
| 8\54,000
| 9\54,000
| 10\54,000
|
11\54,000
| 12\54,000
| 13\54,000
| 14\54,000
| 15\54,000
| 16\54,000
| 17\54,000
|
18\54,000
| 19\54,000
| 20\54,000
| 21\54,000
| 22\54,000
| 23\54,000
| 24\54,000
|
25\54,000
| 26\54,000
| 27\54,000
| 28\54,000
| 29\54,000
| 30\54,000
| 31\54,000
|
|
06/2008
|
| CN |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
1\59,000
| 2\59,000
| 3\59,000
|
4\59,000
|
5\59,000
| 6\59,000
| 7\59,000
|
8\59,000
| 9\59,000
| 10\59,000
| 11\59,000
| 12\59,000
| 13\59,000
| 14\59,000
|
15\59,000
| 16\59,000
| 17\59,000
| 18\59,000
| 19\59,000
| 20\59,000
| 21\59,000
|
22\59,000
| 23\59,000
| 24\59,000
| 25\59,000
| 26\59,000
| 27\59,000
| 28\59,000
|
29\59,000
| 30\59,000
|
|
|
|
|
|
|
07/2008
|
| CN |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
| 1\59,000
| 2\59,000
| 3\59,000
| 4\59,000
| 5\59,000
|
6\59,000
| 7\59,000
| 8\59,000
| 9\59,000
| 10\59,000
| 11\59,000
| 12\59,000
|
13\59,000
| 14\59,000
| 15\59,000
| 16\59,000
| 17\59,000
| 18\61.000
| 19\73.500
|
20\71.500
| 21\71.500
| 22\71.500
| 23\71.500
| 24\71.500
| 25\71.500
| 26\71.500
|
27\71.500
| 28\71.500
| 29\71.500
| 30\71.500
| 31\71.500
|
|
|
Những
điểm cần lưu ý:
*
Giá
vé chưa gồm : Phí sử dụng sân
bay Narita, bảo hiểm hàng không và Phụ
thu phí xăng dầu *
Ðặt
vé trước ngày
đi 3 ngày cộng thêm
lệ
phí xuất vé gấp.
*
Qui định về hành lý gửi từ tháng 4/2005, bấm
vào đây xem chi tiết
*
Giá vé có thể thay đổi, vì vậy vui lòng xác
nhận lại khi đặt vé.
*
Từ ngày 01/05/2008 vé
điện tử (Electronic ticket)
sẽ thay thế hoàn toàn vé giấy trước
đây. |